Thứ Hai, 3 tháng 12, 2012

Dầu Thủy Lực BP BARTRAN HV ,BP ENERGOL HLP-HM...


BP BARTRAN HV

Dầu thủy lực không kẽm

BP Bartran HV là dầu thủy lực chống mài mòn cao cấp, dùng cho các hệ thống thủy lực làm việc trong điều kiện khắc nghiệt, đặc biệt là các hệ thống thủy lực vận hành ngoài trời.

BP Bartrn HV có độ bền ô-xy hóa cao, bền nhiệt, dễ lọc và dải nhiệt độ làm việc rộng.

BP Bartran HV đáp ứng tiêu chuẩn DIN 51524 P.3 và yêu cầu kỹ thuật của các nhà sản xuất lớn về động cơ và máy bơm thủy lực như Desion HF-0; Vicker M-2950-S, I-286-S;Rexnord-Racine; Mannesmann Rexroth

Hydromatik; Sigma-Rexrorth; Lucas.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68

Bartran HVPhương pháp thửĐơn vị324668
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,8750,8820,885
Điểm chớp cháy cốc hởASTM D920C200222208
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt31,846,570,5
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt6,298,2210,8
Chỉ số độ nhớtASTM D2270-153152142
Điểm rót chảyASTM D970C-39-36-39
Trị số trung hòaASTM D664mgKOH/g<0,22<0,22<0,23
Thử tải FZG (A/8.3/900C)IP 334121212


BP ENERGOL HLP-HM

Dầu thủy lực tính năng cao

BP Energol HLP-HM được thiết kế dùng cho các hệ thống thủy lực vận hành dưới các ứng suất cao đòi hỏi loại dầu thủy lực có tính năng chống mài mòn cao. 
Dầu này cũng thích hợp với những lĩnh vực sử dụng khác cần loại dầu bôi trơn có tính ổn định ô-xi hóa cao, và tính năng bôi trơn tốt như các bánh răng chịu tải nhẹ, các bộ biến tốc và các ổ trục. 

BP Energol HLP-HM đạt và vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P.2, Denison HF-0, HF-1, HF-2; Denison T6C; Vickers I-286-S vaø Vickers M-2950-S; Cincinnati Milacron P68-69-70; US Steel 136; AFNOR NFE 48-690 & 691.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100

Energol HLP-HMPhương pháp thửĐơn vị324668100
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,870,880,880,88
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D930C210215220226
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt324668100
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt5,46,78,611,3
Chỉ số độ nhớtASTM D2270-100989898
Điểm rót chảyASTM D970C-18-15-12-12
Trị số trung hòaASTM D664mgKOH/g0,60,60,60,6
Tính chống rỉ (B)ASTM D665B-ĐạtĐạtĐạtĐạt
Độ ăn mòn đồng (3h/1000C)ASTM D130-1A1A1A1A
Thử tải FZG (A/8.3/900C)IP 334Cấp tải đạt10101010


BP ENERGOL HLP-Z


Dầu thủy lực

BP Energol HLP-Z là loại dầu thủy lực gốc kẽm đạt tiêu chuẩn phân loại ISO-HM, có đặc tính lưu thông tốt ở nhiệt độ thấp.

BP Energol HLP-Z được sử dụng cho các thiết bị thủy lực đòi hỏi tính năng chống ô-xi hóa và chống mài mòn tốt. Cũng thích hợp với những ứng dụng khác như bôi trơn các bánh răng chịu tải nhẹ và hệ thống tuần hoàn cần loại dầu nhờn có tính chống rỉ và chống ô-xi hóa.

BP Energol HLP-Z đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn DIN 51524 P. 2; Denison HF-2; VICKERS I-286-S và M2950-S.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68

Energol HLP-ZPhương pháp thửĐơn vị324668
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,870,880,88
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D930C210218225
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt324668
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt5,46,768,7
Chỉ số độ nhớtASTM D2270-1009898
Điểm rót chảyASTM D970C-21-18-15
Trị số trung hòaASTM D664mgKOH/g0,440,440,44
Tính chống rỉ (B)ASTM D665B-ĐạtĐạtĐạt
Độ ăn mòn đồng (3h/1000C)ASTM D130-1A1A1A
Thử tải FZG (A/8.3/900C)IP 334Cấp tải đạt101010

BP ENERGOL HL-XP 32


Dầu thủy lực đặc biệt chịu cực áp

BP Energol HL-XP 32 được chế tạo cho các hệ thống truyền động thủy động chung với bộ giảm tốc. Dầu này có chứa phụ gia cực áp chọn lọc để có tính chịu tải cao hơn các loại dầu thủy lực chống mài mòn thông thường.

Phụ gia làm tăng chỉ số độ nhớt giúp cho dầu có đặc tính nhớt - nhiệt rất tốt; ngoài ra còn có các phụ gia khác để ức chế ăn mòn và giảm thiểu bọt trong khi vẫn duy trì tính tách khí tốt.

BP Energol HL-XP 32 chủ yếu dùng trong đầu máy xe lửa. Các ứng dụng khác bao gồm xe tải và các thiết bị công trường hạng nặng sử dụng loại truyền động này. Dầu này cũng thích hợp cho các hệ thống bánh răng công nghiệp thông thường cần loại dầu bôi trơn có cùng độ nhớt.

BP Energol HL-XP 32 được công nhận bởi Voith Getriebe KG; MTU Motoren & Turbinen Union; Federal Railways - Đức.

Độ nhớt: ISO VG 32

Energol HL-XP 32Phương pháp thửĐơn vịTrị số tiêu biểu
Khối lượng riêng ở 150CASTM 1298Kg/l0,876
Điểm chớp cháy cốc kínASTM D930C216
Độ nhớt động học ở 400CASTM D445cSt32
Độ nhớt động học ở 1000CASTM D445cSt5,4
Chỉ số độ nhớtASTM D2270-108
Điểm rót chảyASTM D970C-30
Trị số trung hòaASTM D664mgKOH/g0,2
Thử tải FZG (A/16.6/140)Cấp tải đạt>12

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét